engrenage

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) khớp rằng
  2. (nghĩa bóng) mối chằng chịt
    • Être pris dans un engrenage de malheurs
      rơi vào những mối họa chằng chịt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "engrenage"

engrenage
Un ouvrier examine un engrenage dans un atelier mécanique.