enivrant

Học thuật
Thân thiện
enivrant

Le parfum des fleurs est enivrant au printemps.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Nghĩa bóng) Làm say sưa, làm ngây ngất: Dùng để miêu tả thứ đó gây cảm giác phấn khích, hưng phấn hoặc ngất ngây mạnh mẽ, tương tự như cảm giác say.
    • (Từ ; nghĩa ) Làm cho say: Chỉ thứ đó khả năng gây ra trạng thái say (thường là do rượu hoặc chất kích thích).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa bóng):
    • Le parfum des fleurs était enivrant. (Hương hoa thật ngây ngất.)
    • Ils ont connu un bonheur enivrant. (Họ đã biết đến một niềm hạnh phúc làm say đắm.)
  • Tính từ (nghĩa ):
    • Ce vin est particulièrement enivrant. (Loại rượu vang này đặc biệt làm cho say.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "un parfum enivrant": một mùi hương quyến rũ, làm say đắm.
    • La nuit tropicale était pleine de parfums enivrants. (Đêm nhiệt đới ngập tràn những mùi hương làm say đắm.)
  • "une musique enivrante": một bản nhạc làm say lòng người.
    • Les rythmes enivrants de la salsa les faisaient danser. (Những nhịp điệu salsa say đắm khiến họ nhảy múa.)
Biến thể từ gần giống
  • Enivrer (động từ): làm say, làm ngây ngất.
    • Le succès peut enivrer. (Thành công có thể làm người ta say.)
  • Enivrement (danh từ): sự say sưa, sự ngây ngất.
    • L'enivrement de la victoire. (Cơn say của chiến thắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ivre (adj): say (thường chỉ trạng thái).
  • Grissant (adj): làm chóng mặt, làm phấn khích.
  • Exaltant (adj): làm phấn chấn, làm hứng khởi.
Thành ngữ liên quan
  • "Être enivré de...": say sưa ...
    • Il était enivré de sa propre réussite. (Anh ta say sưa thành công của chính mình.)
enivrant

Le parfum des fleurs est enivrant au printemps.

tính từ
  1. (nghĩa bóng) làm say sưa
    • Succès enivrants
      những thành công làm say sưa
  2. (từ ; nghĩa ) làm cho say