enjamber

ngoại động từ
  1. bước qua
    • Enjamber le mur
      bước qua tường
  2. (nghĩa rộng) bắc qua
    • Pont qui enjambe le fleuve
      cầu bắc qua sông
nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. lấn sang
    • Poutre qui enjambe sur le mur du voisin
      cái rầm lấn sang tường nhà hàng xóm.
  2. (thơ ca) vắt sang câu sau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "enjamber"