enrichissement

danh từ giống đực
  1. sự giàu lên
  2. (nghĩa bóng) sự làm phong phú thêm
  3. cái mới đưa vào cho giàu thêm, cái mới đạt được làm phong phú thêm
    • Cette expérience sera pour vous un enrichissement
      kinh nghiệm đómột cái làm phong phú thêm cho vốn sống của anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

enrichissement
Cette expérience sera pour vous un enrichissement.