ruine

danh từ giống cái
  1. sự đổ nát
    • Maison qui tombe en ruine
      ngôi nhà đổ nát
  2. sự sụp đổ, sự suy sụp, sự tan tành
    • La ruine d'une théorie
      sự sụp đổ của một học thuyết
    • La ruine des espérances
      sự tan tành hy vọng
    • La ruine de la santé
      sự suy sụp sức khỏe
  3. sự sa sút, sự sạt nghiệp
    • Banquier au bord de sa ruine
      tên chủ ngân hàng sắp bị sạt nghiệp
  4. nguyên nhân phá sản, nguồn gốc bại hoại
    • Le jeu est une ruine
      cờ bạcmột nguồn gốc bại hoại
  5. (số nhiều) phế tích, tàn tích
    • Les ruines d'Angkor
      phế tích Ăng-co
  6. người tàn tạ
    • Il n'est plus qu'une ruine
      anh ta chỉ cònmột người tàn tạ
    • menacer ruine
      xem menacer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

ruine
Une vieille tour en ruine se dresse sur la colline.