ensanglanter

ngoại động từ
  1. làm vấy máu
    • Il essuya son front ensanglanté
      anh ta lau trán vấy máu
  2. làm đổ máu
    • Les guerres qui ont ensanglanté le pays
      những cuộc chiến tranh đã làm đất nước đổ máu
  3. (thơ ca) nhuốm màu máu, nhuốm đỏ