enslaver

/in'sleivə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nô dịch hoá, kẻ bắt làm nô lệ: Người thực hiện hành động tước đoạt quyền tự do của người khác, biến họ thành tài sản hoặc công cụ lao động bị kiểm soát.
    • Người/Điều đó chiếm hữu hoàn toàn sự chú ý tình cảm: (Nghĩa ẩn dụ, ít phổ biến hơn) Chỉ một người hoặc một thứ sức hấp dẫn mạnh mẽ đến mức khiến người khác bị cuốn hút lệ thuộc về mặt tinh thần hoặc tình cảm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cruel enslaver forced people to work on his plantation. (Kẻ nô dịch hoá độc ác bắt người dân làm việc trên đồn điền của hắn.)
    • In history, many powerful empires were also enslavers of conquered peoples. (Trong lịch sử, nhiều đế chế hùng mạnh cũng những kẻ nô dịch hoá các dân tộc bị chinh phục.)
    • (Nghĩa ẩn dụ) She was an enslaver of hearts with her charm and wit. ( ấy một kẻ chinh phục trái tim với sự quyến rũ trí thông minh của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Willing enslaver": (Nghĩa ẩn dụ) Mô tả một người hoặc một thứ (như một thói quen, niềm đam mê) người ta tự nguyện để bị chi phối, biết có thể không tốt.
    • He was a willing enslaver to his work, often forgetting to eat or sleep. (Anh ta tự nguyện làm nô lệ cho công việc, thường quên ăn quên ngủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Enslave (động từ): nô dịch hoá, bắt làm nô lệ.
    • The invaders sought to enslave the local population. (Những kẻ xâm lược tìm cách nô dịch hoá dân cư địa phương.)
  • Enslavement (danh từ): sự nô dịch hoá, tình trạng nô lệ.
    • The fight against the enslavement of people continues in various forms. (Cuộc chiến chống lại sự nô dịch hoá con người vẫn tiếp diễn dưới nhiều hình thức.)
Từ đồng nghĩa
  • Slave owner (danh từ): chủ nô, người sở hữu nô lệ.
  • Oppressor (danh từ): kẻ áp bức, kẻ đàn áp.
  • Captor (danh từ): kẻ bắt giữ, giam cầm.
Từ trái nghĩa
  • Liberator (danh từ): người giải phóng.
  • Abolitionist (danh từ): người theo chủ nghĩa bãi , người vận động xoá bỏ chế độ nô lệ.
danh từ
  1. người nô dịch hoá
  2. người đàn bà đẹp say đắm