enterable

/'entərəbl/
Học thuật
Thân thiện
enterable

The museum is enterable through the large front doors.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể vào được: Mô tả một nơi chốn, khu vực, tòa nhà hoặc không gian người ta có thể đi vào, xâm nhập hoặc tiếp cận một cách hợp pháp hoặc vật .
    • Có thể truy cập được: Trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc máy tính, có thể chỉ một hệ thống, tài khoản hoặc dữ liệu người dùng quyền hoặc khả năng truy cập.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The building is not enterable due to construction. (Tòa nhà không thể vào được do đang thi công.)
    • Make sure the password is strong, but the account should still be enterable by you. (Hãy đảm bảo mật khẩu đủ mạnh, nhưng tài khoản vẫn phải có thể truy cập được bởi bạn.)
    • The cave was dark but clearly enterable. (Hang động tối nhưng rõ ràng có thể vào được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "easily enterable": dễ dàng đi vào, dễ tiếp cận.
    • The back door was left unlocked, making the house easily enterable. (Cửa sau không khóa, khiến ngôi nhà dễ dàng đi vào.)
  • "legally enterable": có thể vào một cách hợp pháp.
    • Is this private property enterable by the public? (Khu đất nhân này có thể vào một cách hợp pháp bởi công chúng không?)
Biến thể từ gần giống
  • Enter (động từ): đi vào, gia nhập, nhập.
  • Entry (danh từ): lối vào, sự gia nhập, mục nhập.
  • Re-enterable (tính từ): có thể vào lại, có thể tái nhập.
    • The code is re-enterable if you make a mistake. ( số có thể nhập lại nếu bạn mắc lỗi.)
Từ đồng nghĩa
  • Accessible: có thể tiếp cận được.
  • Admittable: có thể được phép vào.
  • Permeable: có thể thấm qua, xuyên qua (thường dùng cho vật liệu, nhưng có thể dùng ẩn dụ).
Từ trái nghĩa
  • Inaccessible: không thể tiếp cận.
  • Impenetrable: không thể xuyên thủng/đi vào.
  • Off-limits: bị cấm vào.
enterable

The museum is enterable through the large front doors.

tính từ
  1. có thể vào được

Từ gần giống