enthalpie

Học thuật
Thân thiện
enthalpie

L'enthalpie est une grandeur thermodynamique mesurée en joules.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Entanpi: Một đại lượng vật nhiệt động lực học biểu thị tổng nội năng tích của áp suất với thể tích của một hệ thống. thường đượchiệu là H được sử dụng để mô tả sự trao đổi nhiệt trong các quá trình xảy raáp suất không đổi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La variation d'enthalpie lors de cette réaction chimique est importante. (Sự biến thiên entanpi trong phản ứng hóa học này rất quan trọng.)
    • L'enthalpie est une fonction d'état thermodynamique. (Entanpi là một hàm trạng thái nhiệt động lực học.)
    • Pour calculer la chaleur échangée à pression constante, on utilise l'enthalpie. (Để tính nhiệt lượng trao đổiáp suất không đổi, người ta sử dụng entanpi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Enthalpie libre" (Enthalpie libre de Gibbs): Entanpi tự do (hay năng lượng Gibbs), một thế nhiệt động lực học dùng để dự đoán chiều hướng của các quá trình hóa học.

    • L'enthalpie libre détermine si une réaction est spontanée. (Entanpi tự do xác định một phản ứng tự diễn biến hay không.)
  • "Enthalpie de réaction": Biến thiên entanpi của một phản ứng hóa học.

    • L'enthalpie de réaction de la combustion est négative. (Biến thiên entanpi của phản ứng cháyâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Enthalpique (tính từ): (thuộc về) entanpi.

    • La valeur enthalpique de ce processus est connue. (Giá trị entanpi của quá trình này đã được biết.)
  • Enthalpimètre (danh từ giống đực): Thiết bị đo entanpi.

Từ đồng nghĩa
  • Fonction enthalpique: Hàm entanpi (cách gọi khác trong một số ngữ cảnh kỹ thuật).
  • Contenu thermique: Hàm nhiệt (cách giải thích ý nghĩa , ít dùng trong văn bản khoa học chính thống hiện đại).
enthalpie

L'enthalpie est une grandeur thermodynamique mesurée en joules.

danh từ giống cái
  1. (vậthọc) entanpi