enthuse

/in'θju:z/
nội động từ (thông tục)
  1. tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình
  2. chan chứa tình cảm
ngoại động từ
  1. làm cho nhiệt tình, làm cho hăng hái
enthuse
She enthuses about her new art project to her friend.