entomophagous

/,entə'mɔfəgəs/
Học thuật
Thân thiện
entomophagous

An entomophagous bird catches a beetle in its beak.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ăn sâu bọ: Chỉ đặc tính của một sinh vật (thường động vật) thức ăn chủ yếu côn trùng. Từ này được sử dụng chủ yếu trong các ngữ cảnh sinh vật học khoa học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bats are entomophagous creatures, feeding on thousands of insects each night. (Dơi sinh vật ăn sâu bọ, chúng ăn hàng nghìn côn trùng mỗi đêm.)
    • The entomophagous diet of some birds helps control pest populations. (Chế độ ăn sâu bọ của một số loài chim giúp kiểm soát quần thể sâu hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Entomophagous behavior": Hành vi ăn côn trùng.

    • Scientists studied the entomophagous behavior of the lizard species. (Các nhà khoa học đã nghiên cứu hành vi ăn côn trùng của loài thằn lằn này.)
  • "Obligately entomophagous": Bắt buộc phải ăn côn trùng (không thể sống bằng thức ăn khác).

    • The anteater is obligately entomophagous; it cannot digest other types of food. (Thú ăn kiến bắt buộc phải ăn côn trùng; không thể tiêu hóa các loại thức ăn khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Entomophagy (danh từ): Hành vi hoặc tập tính ăn côn trùng.

    • Entomophagy is common in many cultures around the world. (Việc ăn côn trùng phổ biếnnhiều nền văn hóa trên thế giới.)
  • Insectivorous (tính từ): Ăn côn trùng. (Từ đồng nghĩa thông dụng hơn trong tiếng Anh phổ thông).

    • An insectivorous plant. (Một loài thực vật ăn côn trùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Insectivorous: Ăn côn trùng.
  • Insect-eating: Ăn côn trùng (cách diễn đạt thông thường, không mang tính học thuật).
entomophagous

An entomophagous bird catches a beetle in its beak.

tính từ
  1. (sinh vật học) ăn sâu bọ