entomophile

Học thuật
Thân thiện
entomophile

Une abeille butine une fleur entomophile.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thụ phấn nhờ côn trùng: Dùng để mô tả loài thực vật quá trình thụ phấn được thực hiện nhờ sự hỗ trợ của côn trùng (như ong, bướm, bọ cánh cứng).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La plupart des plantes à fleurs sont entomophiles. (Hầu hết các loài thực vật hoa đều thụ phấn nhờ côn trùng.)
    • Cette espèce entomophile attire les abeilles avec son nectar. (Loài thụ phấn nhờ côn trùng này thu hút ong bằng mật hoa của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pollinisation entomophile": Sự thụ phấn nhờ côn trùng, một thuật ngữ chuyên ngành trong sinh học thực vật học.
    • La pollinisation entomophile est un processus écologique essentiel. (Sự thụ phấn nhờ côn trùngmột quá trình sinh thái thiết yếu.)
Biến thể từ liên quan
  • Entomophilie (danh từ giống cái): Hiện tượng thụ phấn nhờ côn trùng.
    • L'entomophilie assure la reproduction de nombreuses plantes. (Hiện tượng thụ phấn nhờ côn trùng đảm bảo sự sinh sản của nhiều loài thực vật.)
Từ đồng nghĩa
  • Pollinisé par les insectes: Được thụ phấn bởi côn trùng. (Cụm từ giải thích nghĩa tương đương).
Từ trái nghĩa
  • Anémophile (tính từ): Thụ phấn nhờ gió.
    • Le chêne est une plante anémophile, contrairement à la rose qui est entomophile. (Cây sồiloài thụ phấn nhờ gió, trái ngược với hoa hồngloài thụ phấn nhờ côn trùng.)
entomophile

Une abeille butine une fleur entomophile.

tính từ
  1. truyền phấn do sâu
    • Plante entomophile
      cây truyền phấn do sâu

Từ có nhắc đến "entomophile"