entraîner

ngoại động từ
  1. kéo
    • La locomotive entraîne un long convoi
      đầu máy kéo một đoàn toa dài
  2. làm khởi động
    • Moteur qui entraîne une pompe
      động cơ làm khởi động máy bơm
  3. lôi đi
    • Entraîner quelqu'un en prison
      lôi ao vào
  4. dẫn
    • Il l'entraîne vers la sortie
      dẫn anh ta ra cửa
    • Son enthousiasme l'entraîne trop loin
      sự phấn khởi đã dẫn anh ta đi quá xa
  5. lôi kéo
    • Entraîner quelqu'un aux jeux
      lôi kéo ai vào cảnh cờ bạc
  6. lôi cuốn
    • La musique entraîne les danseurs
      âm nhạc lôi cuốn những người khiêu vũ
  7. gây nên, kéo theo
    • La guerre d'agression entraîne bien des maux
      chiến tranh xâm lược gây biết bao tai hại
  8. tập dượt cho, tập, luyện
    • Entraîner une équipe de football
      tập dượt cho một đội bóng đá
    • Entraîner un cheval
      luyện ngựa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống