entre-temps

Học thuật
Thân thiện
entre-temps

Entre-temps, elle prépare le dîner dans la cuisine.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Trong lúc đó, trong khoảng thời gian ấy: Dùng để chỉ một sự việc xảy ra đồng thời hoặc trong khoảng thời gian giữa hai sự kiện khác đã được nhắc đến.
  2. Danh từ giống đực (từ , ít dùng):

    • Khoảng thời gian giữa (hai sự việc): Chỉ một quãng thời gian ngăn cách hai sự kiện.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Je préparais le dîner. Entre-temps, les enfants ont fait leurs devoirs. (Tôi đang chuẩn bị bữa tối. Trong lúc đó, bọn trẻ đã làm bài tập về nhà.)
    • Attendez ici, je reviens tout de suite. Entre-temps, vous pouvez lire ce magazine. (Hãy đợiđây, tôi quay lại ngay. Trong lúc đó, anh có thể đọc cuốn tạp chí này.)
  • Danh từ (cổ):

    • L'entre-temps entre son départ et son retour fut très long. (Khoảng thời gian giữa lúc anh ấy ra đi trở về đã rất dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dans l'entre-temps": Cụm từ đồng nghĩa với phó từ "entre-temps", cũng có nghĩa là "trong lúc đó, trong thời gian ấy".
    • La réparation prendra une heure. Dans l'entre-temps, vous pouvez vous reposer dans la salle d'attente. (Việc sửa chữa sẽ mất một tiếng. Trong lúc đó, quý khách có thể nghỉ ngơiphòng chờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Pendant ce temps: (Phó từ) Trong lúc này, trong khi đó. Cách diễn đạt thông dụng gần nghĩa nhất với "entre-temps".
  • Simultanément: (Phó từ) Đồng thời, cùng lúc.
  • Intervalle: (Danh từ giống đực) Khoảng thời gian, khoảng cách. Nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho không gian thời gian.
Từ đồng nghĩa
  • Phó từ: Pendant ce temps, durant ce temps, dans l'intervalle, cependant.
  • Danh từ (cổ): Intervalle, laps de temps, pause.
entre-temps

Entre-temps, elle prépare le dîner dans la cuisine.

phó từ
  1. giữa lúc đó
    • Entre-temps, il arriva
      giữa lúc đó anh ta tới
danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) khoảng thời gian giữa (hai sự việc)