entrechoquement

Học thuật
Thân thiện
entrechoquement

Les verres produisent un entrechoquement joyeux lors du toast.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự chạm nhau, sự va vào nhau: Chỉ hành động hai hay nhiều vật thể cứng va chạm vào nhau, thường tạo ra âm thanh.
    • Sự xung đột, sự mâu thuẫn: (Nghĩa bóng) Chỉ sự đối đầu hoặc mâu thuẫn giữa các ý tưởng, quan điểm hoặc lợi ích.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • On entendait l'entrechoquement des verres dans la cuisine. (Chúng tôi nghe thấy tiếng ly chạm vào nhau trong bếp.)
    • L'entrechoquement des idées a donné naissance à un projet novateur. (Sự va chạm của các ý tưởng đã sinh ra một dự án đổi mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'entrechoquement des armes": Tiếng vũ khí va vào nhau.

    • Le film historique restituait bien l'entrechoquement des armes durant la bataille. (Bộ phim lịch sử đã tái hiện tốt tiếng vũ khí va vào nhau trong trận chiến.)
  • "Un entrechoquement d'intérêts": Sự xung đột lợi ích.

    • La négociation a échoué à cause d'un entrechoquement d'intérêts. (Cuộc đàm phán thất bại một sự xung đột lợi ích.)
Biến thể từ gần giống
  • Entrechoquer (động từ): Làm cho va vào nhau, đập vào nhau.

    • Il entrechoque les pièces de monnaie dans sa poche. (Anh ta lắc cho những đồng xu trong túi va vào nhau.)
  • Choc (danh từ giống đực): va chạm, sự sốc.

  • Heurt (danh từ giống đực): Sự va chạm, sự xung đột.
Từ đồng nghĩa
  • Collision: Sự va chạm mạnh.
  • Frottement: Sự cọ xát, sự ma sát.
  • Conflit: Sự xung đột, mâu thuẫn (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Être le lieu d'un perpétuel entrechoquement: Là nơi diễn ra sự va chạm/ xung đột liên tục.
    • Cette frontière est le lieu d'un perpétuel entrechoquement culturel. (Biên giới nàynơi diễn ra sự va chạm văn hóa liên tục.)
entrechoquement

Les verres produisent un entrechoquement joyeux lors du toast.

danh từ giống đực
  1. sự chạm nhau