entrelacement

Học thuật
Thân thiện
entrelacement

Deux cordes colorées forment un entrelacement sur la table.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự quấn vào nhau, sự quyện vào nhau: Chỉ hành động hoặc trạng thái của các sợi, dải, hoặc nhánh xoắn, đan chéo vào với nhau một cách vật lý.
    • (Nghĩa bóng) Mớ chằng chịt: Dùng để miêu tả một tập hợp phức tạp, rối rắm của các yếu tố trừu tượng như ý tưởng, cảm xúc hoặcức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'entrelacement des racines des arbres est impressionnant. (Sự quyện vào nhau của rễ cây thật ấn tượng.)
    • L'artiste a créé un bel entrelacement de couleurs sur sa toile. (Người nghệ sĩ đã tạo ra một sự quyện vào nhau đẹp mắt của các màu sắc trên bức vải của mình.)
    • Il est difficile de démêler l'entrelacement des intrigues dans ce roman. (Thật khó để gỡ rối mớ chằng chịt của các tình tiết trong cuốn tiểu thuyết này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un entrelacement de...": Một mớ chằng chịt của... (dùng để nhấn mạnh sự phức tạp, đan xen của nhiều thứ).

    • Son discours était un entrelacement d'idées brillantes et de contradictions. (Bài phát biểu của anh tamột mớ chằng chịt của những ý tưởng xuất sắc những mâu thuẫn.)
  • "L'entrelacement des destins": Sự đan xen của những số phận (thường dùng trong văn chương).

    • Le film explore l'entrelacement des destins de trois familles. (Bộ phim khám phá sự đan xen số phận của ba gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Entrelacer (động từ): quấn vào nhau, đan chéo vào nhau.

    • Elle entrelace ses doigts avec les siens. ( ấy đan các ngón tay của mình với các ngón tay của anh ta.)
  • Entrelacé, entrelacée (tính từ): được quấn vào nhau, chằng chịt.

    • Un récit aux fils entrelacés. (Một câu chuyện với những sợi chỉ chằng chịt.)
Từ đồng nghĩa
  • Enchevêtrement (danh từ): sự rối tung, mớ bòng bong (nhấn mạnh sự rối rắm hơn).
  • Imbrication (danh từ): sự xếp chồng lên nhau, sự ăn khớp với nhau.
  • Tressage (danh từ): sự tết, sự bện (thường chủ ý, trật tự hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ nàydanh từ, không cụm động từ đi kèm trực tiếp. Các cụm từ thường được hình thành với động từ "entrelacer").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "entrelacement").

entrelacement

Deux cordes colorées forment un entrelacement sur la table.

danh từ giống đực
  1. sự quấn vào nhau, sự quyện vào nhau
  2. (nghĩa bóng) mớ chằng chịt
    • Un entrelacememt de souvenirs
      một mớức