entreposage
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Sự gửi tạm vào kho: Hành động hoặc quá trình lưu trữ hàng hóa, vật phẩm trong một kho hàng trong một khoảng thời gian nhất định, thường là tạm thời.
- Sự lưu kho: Việc cất giữ, bảo quản hàng hóa trong một không gian chuyên dụng dành cho mục đích lưu trữ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- L'entreposage des marchandises est soumis à des frais. (Việc lưu kho hàng hóa phải chịu một khoản phí.)
- Nous avons besoin d'un espace pour l'entreposage de nos archives. (Chúng tôi cần một không gian cho việc lưu trữ tài liệu lưu trữ của chúng tôi.)
- La durée maximale d'entreposage est de six mois. (Thời gian lưu kho tối đa là sáu tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Entreposage frigorifique": lưu kho lạnh, kho lạnh.
- Ces produits nécessitent un entreposage frigorifique. (Những sản phẩm này cần được lưu trữ trong kho lạnh.)
"Droit d'entreposage": phí lưu kho.
- Le droit d'entreposage est facturé à la journée. (Phí lưu kho được tính theo ngày.)
Biến thể và từ gần giống
Entreposer (động từ): gửi vào kho, lưu kho.
- Il faut entreposer ces caisses dans le hangar. (Cần phải lưu kho những thùng hàng này trong nhà kho.)
Entrepôt (danh từ giống đực): nhà kho, kho hàng.
- Les marchandises sont arrivées à l'entrepôt. (Hàng hóa đã đến nhà kho.)
Từ đồng nghĩa
- Stockage: sự dự trữ, lưu kho (nhấn mạnh đến việc tích trữ).
- Dépôt: sự gửi, sự ký gửi (có thể trong ngân hàng hoặc kho).
Các cụm từ liên quan
Zone d'entreposage: khu vực lưu kho.
- L'accès à la zone d'entreposage est interdit. (Cấm vào khu vực lưu kho.)
Conditions d'entreposage: điều kiện lưu kho.
- Respectez les conditions d'entreposage indiquées sur l'emballage. (Hãy tuân thủ các điều kiện lưu kho được ghi trên bao bì.)
danh từ giống đực
- sự gởi tạm vào kho