enumerative

/i,nju:mərətiv/
Học thuật
Thân thiện
enumerative

The librarian uses an enumerative system to organize the books.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Để đếm, để kể, để liệt kê: "enumerative" mô tả tính chất của một hành động hoặc phương pháp nhằm đếm, kể ra hoặc liệt kê các mục một cách hệ thống, thường theo một trình tự nhất định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The report uses an enumerative approach to list all the species found in the area. (Báo cáo sử dụng phương pháp liệt kê để kể ra tất cả các loài được tìm thấy trong khu vực.)
    • Her enumerative skills were crucial in cataloging the library's collection. (Kỹ năng liệt kê của ấy rất quan trọng trong việc phân loại bộ sưu tập của thư viện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "enumerative logic": logic liệt kê, một phương pháp lập luận dựa trên việc xem xét tất cả các trường hợp có thể.

    • The proof was based on enumerative logic, examining every possible scenario. (Chứng minh dựa trên logic liệt kê, xem xét mọi kịch bản có thể.)
  • "enumerative bibliography": thư mục liệt kê, một loại thư mục tập trung vào việc liệt kê chi tiết tất cả các ấn bản của một tác phẩm.

    • He is compiling an enumerative bibliography of the author's early works. (Ông ấy đang biên soạn một thư mục liệt kê các tác phẩm đầu tay của tác giả.)
Biến thể từ gần giống
  • Enumerate (động từ): liệt kê, kể ra.

    • Please enumerate your reasons for leaving. (Hãy liệt kê các lý do bạn rời đi.)
  • Enumeration (danh từ): sự liệt kê, bản liệt kê.

    • The enumeration of tasks took a long time. (Việc liệt kê các nhiệm vụ mất nhiều thời gian.)
Từ đồng nghĩa
  • Listing: sự liệt kê.
  • Cataloging: sự phân loại, lập danh mục.
Từ trái nghĩa
  • Generalizing: khái quát hóa.
  • Summarizing: tóm tắt.
enumerative

The librarian uses an enumerative system to organize the books.

tính từ
  1. để đếm; để kể; để liệt kê