envenimer

ngoại động từ
  1. nhiễm độc, nhiễm trùng
    • Envenimer une plaie
      nhiễm trùng vết thương
  2. (nghĩa bóng) thổi bùng, kích động
    • Envenimer une querelle
      thổi bùng cuộc cãi cọ
  3. (từ , nghĩa ) truyền nọc độc cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "envenimer"

envenimer
Une piqûre d'abeille peut envenimer la peau.