envergure

Học thuật
Thân thiện
envergure

L'oiseau déploie son envergure en volant au-dessus du lac.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Hàng hải) Bề ngang cánh buồm: Chiều rộng của một cánh buồm, được đo từ mũi đến đuôi tàu.
    • (Động vật học, Hàng không) Sải cánh: Khoảng cách từ đầu cánh bên này đến đầu cánh bên kia của một con chim hoặc một chiếc máy bay.
    • (Nghĩa bóng) Tầm, quy mô, tầm cỡ: Mức độ rộng lớn, quan trọng hoặc phạm vi ảnh hưởng của một cái gì đó trừu tượng (như một dự án, một trí tuệ, một sự kiện).
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (sải cánh):

    • L'envergure d'un aigle peut dépasser deux mètres. (Sải cánh của một con đại bàng có thể vượt quá hai mét.)
    • L'envergure de cet avion de ligne est impressionnante. (Sải cánh của chiếc máy bay chở khách này thật ấn tượng.)
  • Nghĩa bóng (quy mô, tầm cỡ):

    • C'est un projet d'une grande envergure. (Đâymột dự án quy mô lớn.)
    • Il a l'esprit d'une envergure remarquable. (Anh ấy có một trí óc với tầm nhìn đáng chú ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "De grande envergure": quy mô lớn, tầm cỡ lớn.

    • Une réforme de grande envergure. (Một cuộc cải cách quy mô lớn.)
  • "De faible/envergure réduite": quy mô nhỏ, tầm cỡ khiêm tốn.

    • Une opération de faible envergure. (Một chiến dịch quy mô nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Enverguer (động từ): (hàng hải) buộc, căng buồm lên cột.
  • D'envergure (cụm tính từ): dùng để bổ nghĩa, chỉ quy mô (ví dụ: un homme d'envergure - một người đàn ông tầm cỡ).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Envergure (sải cánh): (bề rộng), (chiều rộng).
  • Nghĩa bóng: Envergure (quy mô): (quy mô), (tầm quan trọng), (quy mô, kích thước), (tầm ảnh hưởng), (quy mô).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir de l'envergure: tầm cỡ, quy mô.

    • Ce chef d'entreprise a vraiment de l'envergure. (Vị giám đốc doanh nghiệp này thực sự tầm cỡ.)
  • Être à la hauteur de l'envergure de...: Xứng tầm với quy mô của...

    • Les moyens doivent être à la hauteur de l'envergure du projet. (Các nguồn lực phải xứng tầm với quy mô của dự án.)
envergure

L'oiseau déploie son envergure en volant au-dessus du lac.

danh từ giống cái
  1. (hàng hải) bề ngang cánh buồm
  2. sải cánh
    • Envergure d'un oiseau
      sải cánh chim
    • envergure d'un avion
      sải cánh máy bay
  3. (nghĩa bóng) tầm, quy mô
    • Esprit de large envergure
      trí óc tầm rộng
    • entreprise de grande envergure
      việc kinh doanh trên quy mô lớn

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "envergure"