envergure

danh từ giống cái
  1. (hàng hải) bề ngang cánh buồm
  2. sải cánh
    • Envergure d'un oiseau
      sải cánh chim
    • envergure d'un avion
      sải cánh máy bay
  3. (nghĩa bóng) tầm, quy mô
    • Esprit de large envergure
      trí óc tầm rộng
    • entreprise de grande envergure
      việc kinh doanh trên quy mô lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "envergure"

envergure
L'oiseau déploie son envergure en volant au-dessus du lac.