eo lưng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có hình dáng thắt lại ở đoạn giữa, hai đầu phình ra: Dùng để miêu tả hình dáng của một vật thể có phần giữa nhỏ hơn so với hai đầu.
- Thuôn nhỏ ở giữa: Chỉ trạng thái bị thắt chặt hoặc co lại ở phần trung tâm.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Quả bầu eo lưng. (Quả bầu có phần giữa thắt lại.)
- Chiếc bình gốm có dáng eo lưng rất đẹp. (Chiếc bình gốm có dáng thắt ở giữa rất đẹp.)
- Con sông chảy qua thung lũng với dòng chảy eo lưng. (Con sông chảy qua thung lũng với dòng chảy bị thu hẹp ở giữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong văn miêu tả: Thường được sử dụng trong văn học hoặc miêu tả để tạo hình ảnh sinh động về đối tượng.
- Núi đồi trùng điệp, có những dãy núi eo lưng như những con rồng đang uốn mình.
- Ẩn dụ cho sự khó khăn, túng thiếu: Đôi khi được dùng để ám chỉ hoàn cảnh bị thắt chặt, khó khăn về kinh tế.
- Gia đình ấy đang trải qua thời kỳ eo lưng. (Gia đình ấy đang trải qua thời kỳ khó khăn, túng thiếu.)
Biến thể và từ gần giống
- Eo (danh từ): Phần thắt nhỏ lại, thường dùng cho địa hình (eo biển, eo đất) hoặc cơ thể (eo người).
- Thắt lưng (danh từ/cụm động từ): Dây để thắt ngang lưng; hoặc hành động buộc chặt quanh eo.
- Khuyết eo (danh từ): Thuật ngữ trong sinh học chỉ phần thân bị thắt lại rõ rệt ở một số loài động vật.
Từ đồng nghĩa
- Thắt lại: Có phần giữa nhỏ hơn.
- Thuôn nhỏ: Dần nhỏ lại ở giữa.
- Khuyết eo: (Thuật ngữ chuyên ngành) Có eo thắt rõ rệt.
Lưu ý sử dụng
- "Eo lưng" là một tính từ, chủ yếu dùng để miêu tả hình dáng. Không nên nhầm lẫn với danh từ "eo" chỉ bộ phận cơ thể hoặc địa hình.
- Từ này ít khi dùng để miêu tả trực tiếp vòng eo của con người. Để nói về eo người, thường dùng danh từ "eo" hoặc "vòng eo".
- Cô ấy có vòng eo nhỏ. (Đúng)
- Cô ấy có eo lưng nhỏ. (Cách dùng này không phổ biến và có thể gây khó hiểu).
- tt. Nói đoạn giữa thắt lại, hai đầu phình ra: Quả bầu eo lưng.