eo lưng

  1. tt. Nói đoạn giữa thắt lại, hai đầu phình ra: Quả bầu eo lưng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "eo lưng"

eo lưng
Quả bầu có eo lưng rất rõ.