eosin

/'i:ousin/
Học thuật
Thân thiện
eosin

A scientist applies eosin to a tissue sample on a microscope slide.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hóa học):
    • Eozin: Một loại thuốc nhuộm màu đỏ huỳnh quang, thu được từ phản ứng của brom với fluorescein. được sử dụng trong mỹ phẩm đặc biệt quan trọng trong sinh học như một chất đánh dấu để nghiên cứu cấu trúc tế bào dưới kính hiển vi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The tissue sample was stained with hematoxylin and eosin for examination. (Mẫu được nhuộm bằng hematoxylin eosin để kiểm tra.)
    • Eosin is a key component in many histological staining procedures. (Eosin một thành phần chính trong nhiều quy trình nhuộm mô học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Eosin Y": Một dạng cụ thể của eosin, thường được sử dụng phổ biến nhất trong phòng thí nghiệm sinh học bệnh học để nhuộm tế bào chất, sợi collagen các cấu trúc ngoại bào khác thành màu hồng hoặc đỏ.
    • Eosin Y provides a pink counterstain to the blue of hematoxylin. (Eosin Y tạo ra vết nhuộm phản màu hồng với màu xanh của hematoxylin.)
Biến thể từ gần giống
  • Eosinophilic (adj): (Thuộc về) ái toan; khả năng bắt màu với eosin.
    • Eosinophilic granules are visible under the microscope. (Các hạt ái toan có thể nhìn thấy dưới kính hiển vi.)
  • Eosinophilia (n): Tình trạng tăng bạch cầu ái toan trong máu.
    • Parasitic infections can cause eosinophilia. (Nhiễm ký sinh trùng có thể gây ra tình trạng tăng bạch cầu ái toan.)
Từ đồng nghĩa
  • Acid red 87: Tên gọi chỉ số màu của eosin.
  • Tetrabromofluorescein: Tên hóa học mô tả cấu trúc của eosin.
Thông tin bổ sung
  • Eosin không các cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến đây một thuật ngữ chuyên ngành khoa học. Việc sử dụng chủ yếu tập trung vào các ngữ cảnh trong phòng thí nghiệm, nghiên cứu mô học, bệnh học công nghiệp nhuộm.
eosin

A scientist applies eosin to a tissue sample on a microscope slide.

danh từ
  1. (hoá học) Eozin

Từ chứa "eosin"