epaulet

/'epoulet/ Cách viết khác : (epaulette) /'epoulet/
danh từ
  1. (quân sự) cầu vai
    • to win one's epaulet
      được thăng cấp, được đề bạc làm sỹ quan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "epaulet"

epaulet
A military officer's uniform has a gold epaulet on each shoulder.