epicurism

/'epikjuərizm/
Học thuật
Thân thiện
epicurism

An epicurism enthusiast carefully selects a ripe peach at a farmers market.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính sành ăn, sự sành ăn: Chỉ sự quan tâm, thưởng thức am hiểu tinh tế về ẩm thực, thức ăn ngon rượu ngon. Đây lối sống hoặc thói quen của một người coi trọng tìm kiếm những khoái cảm tinh tế từ việc ăn uống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His epicurism was evident in the way he discussed the flavors of the wine. (Tính sành ăn của anh ấy thể hiện qua cách anh bàn về các tầng hương vị của rượu.)
    • The restaurant caters to a clientele with a high level of epicurism. (Nhà hàng phục vụ cho một nhóm khách hàng trình độ sành ăn cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A life dedicated to epicurism": Một cuộc sống cống hiến cho sự sành ăn.

    • He led a life dedicated to epicurism, traveling the world to taste its finest dishes. (Ông ấy sống một cuộc đời cống hiến cho sự sành ăn, du lịch khắp thế giới để nếm thử những món ngon nhất.)
  • "Refined epicurism": Sự sành ăn tinh tế, thanh lịch.

    • Her refined epicurism made her the perfect food critic. (Sự sành ăn tinh tế của ấy khiến trở thành một nhà phê bình ẩm thực hoàn hảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Epicure (n): Người sành ăn, người sành rượu.

    • He is known as an epicure who can identify any spice in a dish. (Anh ấy được biết đến như một người sành ăn có thể nhận ra bất kỳ loại gia vị nào trong món ăn.)
  • Epicurean (adj): Thuộc về sự sành ăn, chủ nghĩa khoái lạc tinh tế (liên quan đến triết của Epicurus).

    • They enjoyed an epicurean feast. (Họ thưởng thức một bữa tiệc sành ăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Gourmandise: Sự ham mê ăn uống, sự sành ăn (có thể mang sắc thái ham ăn hơn).
  • Gastronomy: Nghệ thuật ẩm thực, khoa học về ăn uống (nhấn mạnh vào kiến thức nghệ thuật hơn thói quen cá nhân).
Lưu ý sử dụng
  • Epicurism thường mang nghĩa tích cực, chỉ sự đánh giá cao hiểu biết tinh tế về ẩm thực, khác với gluttony (tính háu ăn, phàm ăn) mang nghĩa tiêu cực.
  • Từ này nguồn gốc từ Epicurus, triết gia Hy Lạp cổ đại chủ trương tìm kiếm hạnh phúc khoái cảm tinh thần, nhưng nghĩa hiện đại thường chỉ tập trung vào khoái cảm ẩm thực.
epicurism

An epicurism enthusiast carefully selects a ripe peach at a farmers market.

danh từ
  1. tính sành ăn