epigrammatize

/,epi'græmətaiz/
nội động từ
  1. làm thơ trào phúng
  2. nói dí dỏm; viết dí dỏm
ngoại động từ
  1. viết thành thơ trào phúng
epigrammatize
The poet epigrammatizes the situation with a witty verse.