epigraph

/'epigrɑ:f/
danh từ
  1. chữ khắc (lên đá, đồng tiền...)
  2. đề từ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "epigraph"

Từ có nhắc đến "epigraph"

epigraph
A book opens to a page with an epigraph beneath the chapter title.