epiphyllum

/,epi'filəm/
Học thuật
Thân thiện
epiphyllum

A pink epiphyllum blooms on a windowsill at night.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thực vật sống trên : Một loại thực vật, thường xương rồng, sống bám trên hoặc thân cây khác để lấy hỗ trợ nhưng không lấy chất dinh dưỡng từ cây chủ.
    • Chi xương rồng Epiphyllum: Tên gọi chung cho các loài cây thuộc chi Epiphyllum, đặc điểm thân dẹt, phân nhánh hoa to, đẹp, thường nở về đêm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The epiphyllum in our garden bloomed last night with a stunning white flower. (Cây quỳnh trong vườn chúng tôi đã nở hoa đêm qua với một bông hoa trắng tuyệt đẹp.)
    • Epiphyllums are often grown as ornamental plants because of their beautiful nocturnal flowers. (Các loài thuộc chi quỳnh thường được trồng làm cây cảnh hoa nở về đêm rất đẹp của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Night-blooming epiphyllum": Quỳnh nở về đêm. Đây tên gọi phổ biến do đặc điểm nở hoa vào ban đêm của loài cây này.
    • The night-blooming epiphyllum is also poetically called "queen of the night". (Quỳnh nở về đêm còn được gọi một cách thi vị "nữ hoàng bóng đêm".)
Biến thể từ gần giống
  • Orchid cactus (n): Xương rồng lan. Đây một tên gọi thông thường khác cho các loài trong chi các chi xương rồng biểu sinh tương tự, do hình dáng hoa thói quen sinh trưởng giống lan.
  • Epiphyte (n): Thực vật biểu sinh. Đây nhóm thực vật rộng hơn, bao gồm cả , sống bám trên cây khác.
Từ đồng nghĩa
  • Queen of the night: Nữ hoàng bóng đêm (tên gọi thông tục dựa trên đặc điểm nở hoa).
  • Leaf cactus: Xương rồng (tên gọi mô tả dựa trên hình thái thân dẹt như ).
Thành ngữ liên quan
  • "As fleeting as an epiphyllum's bloom": Thoáng qua như hoa quỳnh. Thành ngữ này von về vẻ đẹp hoặc khoảnh khắc ngắn ngủi, hoa thường chỉ nở một đêm rồi tàn.
    • Their happiness was as fleeting as an epiphyllum's bloom. (Hạnh phúc của họ ngắn ngủi như hoa quỳnh nở.)
epiphyllum

A pink epiphyllum blooms on a windowsill at night.

danh từ
  1. (thực vật học) thực vật sống trên