epiphytic

/,epi'fitik/
Học thuật
Thân thiện
epiphytic

An epiphytic orchid grows on the branch of a tall tree.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Biểu sinh: Mô tả một sinh vật, thường thực vật, sống bám trên một cây chủ khác để được hỗ trợ về mặt học (như ánh sáng, không khí) nhưng không hút chất dinh dưỡng từ cây chủ đó. không phải ký sinh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Orchids are classic examples of epiphytic plants. (Phong lan những dụ điển hình của thực vật biểu sinh.)
    • The epiphytic fern grows on the trunk of the large tree. (Dương xỉ biểu sinh mọc trên thân cây lớn.)
    • Scientists studied the epiphytic community in the rainforest canopy. (Các nhà khoa học nghiên cứu quần xã biểu sinhtán rừng mưa nhiệt đới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Epiphytic lifestyle": lối sống biểu sinh.

    • The epiphytic lifestyle allows plants to access more sunlight in dense forests. (Lối sống biểu sinh cho phép thực vật tiếp cận nhiều ánh sáng hơn trong các khu rừng rậm rạp.)
  • "Epiphytic growth": sự phát triển biểu sinh.

    • The epiphytic growth of mosses and lichens is common in humid climates. (Sự phát triển biểu sinh của rêu địa y phổ biếnkhí hậu ẩm ướt.)
Biến thể từ gần giống
  • Epiphyte (n): thực vật biểu sinh, cây biểu sinh.

    • An epiphyte gets its moisture and nutrients from the air and rain. (Một cây biểu sinh nhận độ ẩm chất dinh dưỡng từ không khí mưa.)
  • Epiphytically (adv): một cách biểu sinh.

    • The plant grows epiphytically on tree branches. (Cây phát triển một cách biểu sinh trên các cành cây.)
Từ đồng nghĩa
  • Air plant: cây không khí (một tên gọi thông thường cho một số loài biểu sinh).
  • Non-parasitic: không ký sinh (mô tả đặc điểm không hút chất từ vật chủ).
Từ trái nghĩa
  • Parasitic: ký sinh (sống trên hút chất dinh dưỡng từ vật chủ, gây hại).
  • Terrestrial: sống trên mặt đất.
epiphytic

An epiphytic orchid grows on the branch of a tall tree.

tính từ
  1. (sinh vật học) biểu sinh