epizoa

/,epi'zouɔn/
Học thuật
Thân thiện
epizoa

A small fish swims near a larger fish with visible epizoa attached to its scales.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật ký sinh ngoài: "epizoa" danh từ số nhiều, dùng để chỉ một nhóm các sinh vật sống ký sinh trên bề mặt cơ thể của một sinh vật chủ khác, chứ không phải bên trong cơ thể chủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The fish was infested with various epizoa. (Con bị nhiễm nhiều loại động vật ký sinh ngoài.)
    • Scientists studied the epizoa living on the whale's skin. (Các nhà khoa học nghiên cứu các động vật ký sinh ngoài sống trên da của con cá voi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Study of epizoa": nghiên cứu về động vật ký sinh ngoài.
    • His thesis focuses on the study of marine epizoa. (Luận văn của anh ấy tập trung vào nghiên cứu các động vật ký sinh ngoàibiển.)
Biến thể từ gần giống
  • Epizoon (n, số ít): động vật ký sinh ngoài (dạng số ít của "epizoa").

    • A single epizoon was found attached to its fin. (Một cá thể động vật ký sinh ngoài được tìm thấy bám vào vây của .)
  • Epizoic (adj): thuộc về hoặc tính chất ký sinh ngoài.

    • The epizoic organism does not penetrate the host's tissues. (Sinh vật ký sinh ngoài không xâm nhập vào các của vật chủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Ectoparasite: ký sinh trùng ngoài.
  • External parasite: vật ký sinh bên ngoài.
Từ trái nghĩa
  • Endoparasite: ký sinh trùng trong (sinh vật ký sinh bên trong cơ thể vật chủ).
  • Entozoa: động vật ký sinh trong.
epizoa

A small fish swims near a larger fish with visible epizoa attached to its scales.

danh từ, số nhiều epizoa
  1. (động vật học) động vật ký sinh ngoài