equestrienne

/i,kwestri'en/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ cưỡi ngựa: "equestrienne" dùng để chỉ một người phụ nữ kỹ năng cưỡi ngựa, thường trong các hoạt động thể thao, biểu diễn hoặc giải trí.
    • Nữ kỵ biểu diễn: Trong bối cảnh xiếc hoặc biểu diễn, từ này chỉ một người phụ nữ biểu diễn các tiết mục điêu luyện trên lưng ngựa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The skilled equestrienne guided her horse gracefully over the jumps. (Người phụ nữ cưỡi ngựa điêu luyện dẫn con ngựa của vượt qua các chướng ngại vật một cách duyên dáng.)
    • She trained for years to become a famous equestrienne in the circus. ( ấy đã luyện tập nhiều năm để trở thành một nữ kỵ biểu diễn nổi tiếng trong rạp xiếc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng, cổ điển hoặc chuyên môn để nói về phụ nữ trong các môn cưỡi ngựa, phân biệt với từ "equestrian" chung chung hơn.
    • The 19th-century painting depicted a noble equestrienne in the park. (Bức tranh thế kỷ 19 mô tả một quý cưỡi ngựa trong công viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Equestrian (danh từ): Kỵ , người cưỡi ngựa (dùng chung cho cả nam nữ).
    • He is a professional equestrian. (Anh ấy một kỵ chuyên nghiệp.)
  • Equestrian (tính từ): Thuộc về môn cưỡi ngựa hoặc kỵ .
    • equestrian sports (các môn thể thao cưỡi ngựa)
Từ đồng nghĩa
  • Horsewoman: Nữ kỵ , người phụ nữ cưỡi ngựa (từ thông dụng hơn).
  • Female rider: Người cưỡi ngựa nữ (cách diễn đạt mô tả đơn giản).
Lưu ý
  • "Equestrienne" một từ nguồn gốc từ tiếng Pháp, ít phổ biến trong tiếng Anh hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, "horsewoman" thường được ưa dùng hơn.
  • Từ này không các cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến đi kèm đây một danh từ chuyên ngành.
danh từ
  1. người đàn bà cưỡi ngựa
  2. người đàn bà làm xiếc trên ngựa