equilibration

/,i:kwilai'breiʃn/
Học thuật
Thân thiện
equilibration

The scientist carefully adjusts the weights on the scale for equilibration.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự làm cân bằng: Hành động hoặc quá trình đưa một hệ thống, lực lượng hoặc trạng thái vào thế cân bằng.
    • Sự cân bằng: Trạng thái ổn định đạt được khi các lực lượng hoặc yếu tố đối lập được điều chỉnh để triệt tiêu lẫn nhau.
    • Sự làm đối trọng cho nhau: Quá trình trong đó các yếu tố khác nhau được điều chỉnh để tạo ra sự cân đối chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The equilibration of supply and demand is a key goal of market economics. (Sự cân bằng giữa cung cầu mục tiêu chính của kinh tế thị trường.)
    • The chemical reaction reached equilibration after several hours. (Phản ứng hóa học đạt đến trạng thái cân bằng sau vài giờ.)
    • The therapist focused on the equilibration of the patient's emotional state. (Nhà trị liệu tập trung vào việc cân bằng trạng thái cảm xúc của bệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tâm lý học phát triển (Piaget): Quá trình điều chỉnh các cấu trúc nhận thức để đạt được sự cân bằng giữa đồng hóa (assimilation) điều ứng (accommodation).

    • Cognitive development involves a continuous process of equilibration. (Sự phát triển nhận thức liên quan đến một quá trình cân bằng liên tục.)
  • Trong hóa học: Trạng thái của một phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận nghịch bằng nhau, nồng độ các chất không thay đổi.

    • The system is in dynamic equilibration. (Hệ thống đangtrạng thái cân bằng động.)
Biến thể từ gần giống
  • Equilibrium (n): Trạng thái cân bằng.
    • The scales are in equilibrium. (Cái cân đangtrạng thái cân bằng.)
  • Equilibrate (v): Làm cho cân bằng.
    • We need to equilibrate the pressure in both chambers. (Chúng ta cần cân bằng áp suất trong cả hai buồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Balancing: Sự cân bằng.
  • Stabilization: Sự ổn định hóa.
  • Equalization: Sự làm cho bằng nhau.
Từ trái nghĩa
  • Imbalance: Sự mất cân bằng.
  • Instability: Sự bất ổn định.
  • Disequilibrium: Tình trạng mất cân bằng.
equilibration

The scientist carefully adjusts the weights on the scale for equilibration.

danh từ
  1. sự làm cân bằng
  2. sự cân bằng
  3. sự làm đối trọng cho nhau