equinoctial

/i'kweiʃn/
tính từ
  1. (thuộc) điểm phân
danh từ+ Cách viết khác : (equator)
  1. đường phân (điểm)
  2. (số nhiều) bão xuân phân, bão thu phân
equinoctial
The equinoctial sun rises directly in the east.