equipment

/i'kwipmənt/
danh từ
  1. sự trang bị
  2. đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy...)
    • electrical equipment
      thiết bị điện
    • control equipment
      thiết bị điều khiển
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những phương tiện vận tải để phân biệt với các loại tài sản khác trong ngành vận tải)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "equipment"

equipment
The firefighters checked their equipment before entering the building.