equipontential

/,i:kwipə'tenʃəl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đẳng thế: Thuật ngữ trong vật lý học dùng để mô tả các điểm, bề mặt hoặc đường cùng một giá trị thế năng. Các đối tượng này tạo thành một mặt phẳng hoặc đường tại mọi điểm trên đó, thế năng không đổi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The equipotential lines on the map show areas of equal gravitational potential. (Các đường đẳng thế trên bản đồ cho thấy các khu vực thế năng hấp dẫn bằng nhau.)
    • In an electric field, a conductor's surface is an equipotential surface. (Trong một điện trường, bề mặt của vật dẫn một mặt đẳng thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "equipotential surface": mặt đẳng thế.

    • Water seeks its own level, forming an equipotential surface relative to gravity. (Nước tìm mức của chính , tạo thành một mặt đẳng thế so với trọng lực.)
  • "equipotential line": đường đẳng thế.

    • The surveyor drew equipotential lines to illustrate the groundwater flow. (Kỹ sư trắc địa vẽ các đường đẳng thế để minh họa dòng chảy của nước ngầm.)
Biến thể từ gần giống
  • Equipotentiality (danh từ): tính chất đẳng thế.
    • The equipotentiality of the region was crucial for the experiment. (Tính chất đẳng thế của khu vực rất quan trọng đối với thí nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Iso-potential: đẳng thế (cùng nghĩa, ít phổ biến hơn trong tiếng Việt).
tính từ
  1. (vật ) đẳng thế