erector

/i'rektə/
danh từ
  1. người dựng, người làm đứng thẳng; vật làm đứng thẳng
  2. (giải phẫu) cương ((cũng) erector muscle)
  3. (kỹ thuật) thợ lắp ráp
erector
A construction worker uses an erector to assemble a steel frame.