ergographe

Học thuật
Thân thiện
ergographe

L'étudiant utilise un ergographe pour mesurer la contraction musculaire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Máy ghi công: Một thiết bị khoa học, đặc biệt được sử dụng trong sinh vật học y học, dùng để ghi lại đo lường công cơ học do một hoặc nhóm thực hiện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'ergographe permet de mesurer la fatigue musculaire. (Máy ghi công cho phép đo lường sự mỏi .)
    • Les chercheurs ont utilisé un ergographe pour étudier la performance des athlètes. (Các nhà nghiên cứu đã sử dụng một máy ghi công để nghiên cứu thành tích của các vận động viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ergographe de Mosso": Tên gọi của một loại máy ghi công cổ điển, được đặt theo tên nhà sinhhọc người Ý Angelo Mosso.
    • L'ergographe de Mosso est un instrument historique en physiologie. (Máy ghi công của Mosso là một dụng cụ lịch sử trong sinhhọc.)
Biến thể từ gần giống
  • Ergographie (n.f): Phương pháp hoặc kỹ thuật ghi lại công; kết quả biểu đồ do máy ghi công tạo ra.
    • L'ergographie est utile pour le diagnostic de certaines myopathies. (Phương pháp ghi công hữu ích cho việc chẩn đoán một số bệnh .)
  • Ergomètre (n.m): Máy đo công, thường dùng để đo công suất thể lực (ví dụ: xe đạp đo lường).
    • Il a pédalé sur un ergomètre pendant le test. (Anh ấy đã đạp xe trên một máy đo công trong bài kiểm tra.)
Từ đồng nghĩa
  • Dynamographe (n.m): Máy ghi lực, một thiết bị chức năng tương tự để đo lực .
  • Myographe (n.m): Máy ghi , dùng để ghi lại sự co .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào liên quan trực tiếp đến từ này do tính chất danh từ chuyên ngành của .

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ thông dụng nào liên quan đến từ này.

ergographe

L'étudiant utilise un ergographe pour mesurer la contraction musculaire.

danh từ giống đực
  1. (sinh vật học) máy ghi công

Từ có nhắc đến "ergographe"