ergonomie

Học thuật
Thân thiện
ergonomie

L'ergonomie permet d'adapter le poste de travail pour plus de confort.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khoa tổ chức hợplao động: Một ngành khoa học nghiên cứu việc thiết kế sắp xếp môi trường làm việc, dụng cụ hệ thống sao cho phù hợp nhất với người sử dụng, nhằm tăng hiệu quả, sự thoải mái an toàn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'ergonomie de ce nouveau bureau est excellente. (Khoa tổ chức hợplao động của chiếc bàn làm việc mới này thật tuyệt vời.)
    • L'ergonomie étudie l'interaction entre l'homme et son environnement de travail. (Khoa tổ chức hợplao động nghiên cứu sự tương tác giữa con người môi trường làm việc của họ.)
    • Améliorer l'ergonomie peut réduire les risques de troubles musculo-squelettiques. (Cải thiện khoa tổ chức hợplao động có thể giảm nguy mắc các chứng rối loạn xương khớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ergonomie cognitive": Một nhánh của khoa tổ chức hợplao động tập trung vào các quá trình tinh thần như nhận thức, trí nhớ ra quyết định trong tương tác giữa người hệ thống.

    • L'ergonomie cognitive est cruciale pour concevoir des interfaces logicielles intuitives. (Khoa tổ chức hợplao động nhận thức rất quan trọng để thiết kế các giao diện phần mềm trực quan.)
  • "Conception ergonomique": Thiết kế dựa trên các nguyên tắc của khoa tổ chức hợplao động.

    • Cette chaise est le résultat d'une conception ergonomique poussée. (Chiếc ghế nàykết quả của một thiết kế dựa trên khoa tổ chức hợplao động được nghiên cứu kỹ lưỡng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ergonomique (tính từ): thuộc về khoa tổ chức hợplao động, được thiết kế cho sự thoải mái hiệu quả.

    • Un clavier ergonomique. (Một bàn phím được thiết kế hợptheo khoa tổ chức lao động.)
  • Ergonome (danh từ): chuyên gia về khoa tổ chức hợplao động.

    • L'entreprise a engagé un ergonome pour analyser le poste de travail. (Công ty đã thuê một chuyên gia khoa tổ chức hợplao động để phân tích vị trí làm việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Ingénierie des facteurs humains: Kỹ thuật nhân tố con người (thường dùng trong bối cảnh tương tự).
  • Confort au travail: Sự thoải mái trong lao động (nhấn mạnh khía cạnh kết quả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ 'ergonomie' trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'ergonomie'.)

ergonomie

L'ergonomie permet d'adapter le poste de travail pour plus de confort.

danh từ giống cái
  1. khoa tổ chức hợplao động