ericaceous

/,eri'keiʃəs/
Học thuật
Thân thiện
ericaceous

Ericaceous plants like rhododendrons thrive in acidic soil.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) họ Đỗ quyên: Từ này dùng để chỉ các loài thực vật thuộc họ Đỗ quyên (Ericaceae), một họ thực vật hoa.
    • Ưa đất chua: "Ericaceous" còn được dùng để mô tả các loại cây ưa sống trong đất tính axit (chua) thường không chịu được đất vôi, giống như đặc tính của hầu hết cây trong họ Đỗ quyên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Rhododendrons and blueberries are ericaceous plants. (Cây đỗ quyên cây việt quất những cây thuộc họ đỗ quyên / những cây ưa đất chua.)
    • You need to use an ericaceous compost for these heathers. (Bạn cần sử dụng loại phân trộn chua dành cho những cây thạch nam này.)
    • The garden has a special bed for ericaceous species. (Khu vườn một luống đất đặc biệt dành cho các loài cây ưa đất chua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ericaceous compost": Loại đất hoặc phân trộn được pha chế đặc biệt độ pH thấp (tính axit), phù hợp để trồng các loại cây ưa chua.
    • For healthy azaleas, repot them using ericaceous compost. (Để cây trà mỹ khỏe mạnh, hãy thay chậu cho chúng bằng loại đất trộn chua.)
Biến thể từ gần giống
  • Ericaceae (danh từ): Tên khoa học của họ thực vật Đỗ quyên.
  • Calcifuge (tính từ/danh từ): (Cây) kỵ vôi, không chịu được đất chứa vôi; đây một thuật ngữ gần nghĩa mô tả cùng đặc tính với nhiều cây "ericaceous".
Từ đồng nghĩa
  • Acid-loving (tính từ): Ưa axit, ưa chua. (Từ này mô tả đặc tính chứ không chỉ riêng họ thực vật).
    • Acid-loving plants like camellias thrive here. (Những cây ưa đất chua như cây trà phát triển tốtđây.)
ericaceous

Ericaceous plants like rhododendrons thrive in acidic soil.

tính từ
  1. (thực vật học) (thuộc) họ đỗ quyên