eritrean

Học thuật
Thân thiện
eritrean

An Eritrean woman wears a traditional white dress with colorful embroidery.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về Eritrea: Liên quan đến quốc gia Eritrea ở Đông Bắc Châu Phi.
    • Thuộc về người Eritrea: Liên quan đến văn hóa, đặc điểm hoặc nguồn gốc của người dân Eritrea.
  2. Danh từ:

    • Người Eritrea: Một người quốc tịch hoặc nguồn gốc từ Eritrea.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Eritrean coastline along the Red Sea is beautiful. (Đường bờ biển Eritrea dọc Biển Đỏ rất đẹp.)
    • She is proud of her Eritrean heritage. ( ấy tự hào về di sản Eritrea của mình.)
  • Danh từ:

    • He is an Eritrean living abroad. (Anh ấy một người Eritrea sốngnước ngoài.)
    • The Eritreans celebrated their Independence Day. (Những người Eritrea đã kỷ niệm Ngày Độc lập của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Eritrean" thường được dùng trong các ngữ cảnh chính trị, lịch sử hoặc văn hóa để chỉ các vấn đề liên quan đến quốc gia này.
    • The Eritrean struggle for independence was long. (Cuộc đấu tranh giành độc lập của Eritrea rất dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Eritrea (Danh từ riêng): Tên quốc giaĐông Bắc Châu Phi, thủ đô Asmara.
Từ đồng nghĩa
  • Of Eritrea: (Của Eritrea) - Cách diễn đạt mô tả tương tự.
  • Eritrean national: (Công dân Eritrea) - Nhấn mạnh vào quốc tịch.
eritrean

An Eritrean woman wears a traditional white dress with colorful embroidery.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hay đặc điểm của Eritrea (một quốc giaChâu Phi), hay người dân của nước này
Noun
  1. người dân bản địa hay cư dân của Eritrea

Từ đồng nghĩa