eruptivity

/i'rʌptivnis/ Cách viết khác : (eruptivity) /,i:rʌp'tiviti/
danh từ
  1. xu hướng phun trào (núi lửa)
  2. tính chất nổ bùng; xu hướng nổ bùng
eruptivity
A volcano's eruptivity can be studied by scientists.