escamotage

danh từ giống đực
  1. sự cất lén đi, sự làm biến đi
  2. sự nẫng nhẹ
  3. sự tránh
    • L'escamotage d'une difficulté
      sự tránhmột khó khăn
  4. sự gấp lại (bánh xe máy bay, giường, bàn...)
escamotage
L'illusionniste réalise un escamotage avec une carte à jouer.