escarboucle

Học thuật
Thân thiện
escarboucle

Une escarboucle brille au centre de la couronne royale.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vật lóng lánh, viên ngọc sáng chói: "escarboucle" là một từ cổ, dùng để chỉ một viên đá quý hoặc một vật thể ánh sáng rực rỡ, lấp lánh.
    • (Từ , nghĩa ) Hồng ngọc: Trong tiếng Pháp cổ, từ này cũng có thể dùng để chỉ viên hồng ngọc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái: (Chiếc nhẫn được trang trí bằng một viên đá lấp lánh.) (Trong các truyền thuyết, con rồng canh giữ một viên ngọc sáng chói trong hang của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Regards d'escarboucles": Cặp mắt lóng lánh. (Ánh mắt lấp lánh của ấy làm mê hoặc cả hội trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Escarboucle không biến thể phổ biến. Đâymột từ cổ, ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại.
Từ đồng nghĩa
  • Pierre précieuse: đá quý.
  • Joyau: châu báu, trang sức quý.
  • Rubis (nghĩa cổ): hồng ngọc.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir des yeux en escarboucles: đôi mắt sáng long lanh như ngọc. (Đứa trẻ, ngạc nhiên thích thú, đôi mắt sáng long lanh.)
escarboucle

Une escarboucle brille au centre de la couronne royale.

danh từ giống cái
  1. vật lóng lánh
    • Regards d'escarboucles
      cặp mắt lóng lánh
  2. (từ , nghĩa ) hồng ngọc