escargotière

Học thuật
Thân thiện
escargotière

Une escargotière en terre cuite est posée sur la table de la cuisine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chỗ nuôi ốc sên: Một khu vực, thườngmột khu vườn hoặc một cấu trúc đặc biệt, được thiết kế để nuôi nhân giống ốc sên (escargots) làm thực phẩm.
    • Đĩa nướng ốc sên; đĩa dọn món ốc sên: Một loại đĩa đặc biệt, thường bằng đất nung hoặc kim loại, các lỗ trũng để giữ từng con ốc, dùng để nướng phục vụ món ốc sên.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Ils ont installé une escargotière dans le jardin pour élever des escargots. (Họ đã lắp đặt một chỗ nuôi ốc sên trong vườn để nuôi ốc.)
    • Servez les escargots chauds dans l'escargotière. (Hãy dọn ốc sên nóng trong đĩa nướng ốc sên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Élever des escargots dans une escargotière": Nuôi ốc sên trong một khu nuôi ốc.
    • C'est une tradition dans cette région d'élever des escargots dans une escargotière. (Nuôi ốc sên trong một khu nuôi ốctruyền thốngvùng này.)
Biến thể từ gần giống
  • Escargot (danh từ giống đực): Con ốc sên (dùng làm thực phẩm).
  • Escargotage (danh từ giống đực): Nghề nuôi ốc sên; sự nuôi ốc sên.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens "chỗ nuôi ốc sên":
    • Héliciculture (danh từ giống cái): Nghề nuôi ốc sên, trang trại nuôi ốc sên. (Đâymột thuật ngữ chuyên ngành hơn.)
  • Pour le sens "đĩa nướng ốc sên":
    • Plaque à escargots (cụm danh từ giống cái): Đĩa (dùng cho) ốc sên. (Cách gọi mô tả phổ biến.)
escargotière

Une escargotière en terre cuite est posée sur la table de la cuisine.

danh từ giống cái
  1. chỗ nuôi ốc sên
  2. đĩa nướng ốc sên; đĩa dọn món ốc sên