escheat

/is'tʃi:t/
danh từ (pháp lý)
  1. sự không người thừa kế; sự chuyển giao tài sản không người thừa kế (cho nhà nước...)
  2. tài sản không người thừa kế
ngoại động từ
  1. sung công (tài sản không người thừa kế...)
  2. chuyển giao (tài sản không người thừa kế...)
nội động từ
  1. được chuyển giao (làm tài sản không người thừa kế)
escheat
The lawyer explained the concept of escheat to the client.