escheat

/is'tʃi:t/
Học thuật
Thân thiện
escheat

The lawyer explained the concept of escheat to the client.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Pháp ):

    • Sự sung công tài sản vô chủ: Quy trình pháp theo đó tài sản của một người được chuyển giao cho nhà nước khi người đó qua đời không di chúc hợp lệ không người thừa kế hợp pháp nào.
    • Tài sản bị sung công: Bản thân tài sản bị chuyển giao cho nhà nước theo quy trình này.
  2. Động từ:

    • Ngoại động từ: Sung công, tịch thu (tài sản không người thừa kế) cho nhà nước.
    • Nội động từ: Bị sung công, được chuyển giao (cho nhà nước với tư cách tài sản vô chủ).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The old man died without a will or heirs, so his estate fell into escheat. (Ông lão qua đời không di chúc hoặc người thừa kế, vậy tài sản của ông đã bị sung công.)
    • The law of escheat ensures that property does not remain ownerless. (Luật về sự sung công đảm bảo rằng tài sản không bị bỏ hoang, không chủ.)
  • Động từ:

    • The state will escheat the abandoned property after a legal process. (Nhà nước sẽ sung công tài sản bị bỏ hoang sau một quy trình pháp .)
    • If no relative claims the land, it will escheat to the crown. (Nếu không người thân nào đòi quyền sở hữu mảnh đất, sẽ được chuyển giao cho nhà nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fall into escheat": Rơi vào tình trạng bị sung công (dành cho tài sản).

    • After years of being unclaimed, the bank account fell into escheat. (Sau nhiều năm không người nhận, tài khoản ngân hàng đã bị sung công.)
  • "right of escheat": Quyền sung công của nhà nước.

    • The government exercises its right of escheat in cases of intestacy with no heirs. (Chính phủ thực thi quyền sung công của mình trong các trường hợp không di chúc không người thừa kế.)
Biến thể từ gần giống
  • Escheatable (adj): Có thể bị sung công.

    • Unclaimed dividends are escheatable assets. (Cổ tức không được nhận tài sản có thể bị sung công.)
  • Escheatage (n): Quyền sung công; khoản thu từ việc sung công (ít phổ biến hơn).

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa "sự sung công"): Confiscation (sự tịch thu), reversion (sự trở về/chuyển giao lại).
  • Động từ: Confiscate (tịch thu), revert (chuyển giao lại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này chủ yếu được sử dụng như một thuật ngữ pháp riêng biệt không các cụm động từ phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "escheat" do tính chất chuyên môn của .)

escheat

The lawyer explained the concept of escheat to the client.

danh từ (pháp lý)
  1. sự không người thừa kế; sự chuyển giao tài sản không người thừa kế (cho nhà nước...)
  2. tài sản không người thừa kế
ngoại động từ
  1. sung công (tài sản không người thừa kế...)
  2. chuyển giao (tài sản không người thừa kế...)
nội động từ
  1. được chuyển giao (làm tài sản không người thừa kế)