escourgeon

Học thuật
Thân thiện
escourgeon

L'agriculteur sème de l'escourgeon dans son champ.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đại mạch vuông: Một loại cây lương thực thuộc họ lúa mạch, được trồng chủ yếu để làm thức ăn cho gia súc hoặc đểbia. Tên gọi này thường chỉ loại lúa mạch được gieo trồng vào mùa xuân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'escourgeon est souvent utilisé pour l'alimentation du bétail. (Đại mạch vuông thường được dùng làm thức ăn cho gia súc.)
    • La brasserie achète de l'escourgeon de qualité pour fabriquer sa bière. (Nhà máy bia mua đại mạch vuông chất lượng để sản xuất bia của họ.)
    • La culture de l'escourgeon est répandue dans cette région. (Việc trồng đại mạch vuông phổ biếnvùng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Champ d'escourgeon": Cánh đồng đại mạch vuông.

    • Nous avons traversé un vaste champ d'escourgeon. (Chúng tôi đã đi ngang qua một cánh đồng đại mạch vuông rộng lớn.)
  • "Semer de l'escourgeon": Gieo hạt đại mạch vuông.

    • Les agriculteurs sèment l'escourgeon au printemps. (Nông dân gieo đại mạch vuông vào mùa xuân.)
Biến thể từ gần giống
  • Orge (n.f): Lúa mạch (tên gọi chung).

    • L'orge peut être de printemps ou d'hiver. (Lúa mạch có thểloại mùa xuân hoặc mùa đông.)
  • Orge fourragère (n.f): Lúa mạch thức ăn gia súc (cách gọi khác có nghĩa tương tự).

    • L'orge fourragère est une culture importante. (Lúa mạch thức ăn gia súcmột loại cây trồng quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Orge de printemps: Lúa mạch mùa xuân (chỉ cùng loại cây trồng vào mùa xuân).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "escourgeon".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "escourgeon".

escourgeon

L'agriculteur sème de l'escourgeon dans son champ.

danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) đại mạch vuông