espérance

danh từ giống cái
  1. hy vọng, kỳ vọng
    • L'espérance d'un bel avenir
      hy vọng một tương lai tươi đẹp
  2. Cet enfant est pour sa famille une grande espérance+ cậu bé nàymối hy vọng lớn cho gia đình cậu
  3. (số nhiều) triển vọng được hưởng gia tài
    • avoir des espérances
      có thể có thai
    • dans l'espérance de
      trong khi chờ đợi (điều , việc gì)
    • en espérance
      () triển vọng
    • Avoir en espérance un succès éclatant
      triển vọng thành công rực rỡ
    • espérance de vie
      tuổi thọ trung bình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "espérance"

espérance
L'enfant représente une grande espérance pour sa famille.