désespoir

danh từ giống đực
  1. sự thất vọng; sự tuyệt vọng
  2. mối lo buồn
    • Cet enfant est le désespoir de sa famille
      đứa trẻ nàymối lo buồn cho gia đình
    • en désespoir de cause
      không còn cách nào khác
    • être au désespoir de
      rất tiếc
    • Être au désespoir de ne pouvoir partir
      rất tiếckhông thể ra đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống