désespoir
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Sự thất vọng, sự tuyệt vọng: Trạng thái tinh thần mất hết hy vọng, không còn tin tưởng vào một kết quả tốt đẹp nào đó.
- Mối lo buồn, nỗi phiền muộn: Nguyên nhân hoặc đối tượng gây ra sự đau buồn, thất vọng sâu sắc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Son visage exprimait un profond désespoir. (Gương mặt anh ấy thể hiện một nỗi tuyệt vọng sâu sắc.)
- La nouvelle l'a plongé dans le désespoir. (Tin tức đã đẩy anh ta vào vực thẳm tuyệt vọng.)
- Cet enfant est le désespoir de sa famille. (Đứa trẻ này là mối lo buồn cho gia đình nó.)
Các cách sử dụng nâng cao
En désespoir de cause: Trong tình thế không còn cách nào khác, như một biện pháp cuối cùng.
- Il a accepté ce travail en désespoir de cause. (Anh ta nhận công việc đó trong tình thế không còn cách nào khác.)
Être au désespoir de (quelque chose/quelqu'un): Rất lấy làm tiếc, rất ân hận về (điều gì/ai đó).
- Je suis au désespoir de ne pouvoir vous aider. (Tôi rất tiếc là không thể giúp bạn.)
- Elle est au désespoir de son échec. (Cô ấy rất ân hận về thất bại của mình.)
Biến thể và từ gần giống
Désespéré, désespérée (tính từ): Tuyệt vọng, thất vọng.
- Un cri désespéré (Một tiếng kêu tuyệt vọng)
- Une tentative désespérée (Một nỗ lực tuyệt vọng)
Désespérer (động từ): Làm cho thất vọng, tuyệt vọng; mất hy vọng.
- Il ne faut jamais désespérer. (Đừng bao giờ đánh mất hy vọng.)
Từ đồng nghĩa
- Désolation: Sự đau buồn, sự thảm sầu.
- Découragement: Sự nản lòng, sự chán nản.
- Détresse: Sự đau khổ, sự khốn cùng.
Từ trái nghĩa
- Espoir: Hy vọng.
- Joie: Niềm vui.
- Optimisme: Sự lạc quan.
danh từ giống đực
- sự thất vọng; sự tuyệt vọng
- mối lo buồn
- Cet enfant est le désespoir de sa familleđứa trẻ này là mối lo buồn cho gia đình nó
- en désespoir de causekhông còn cách nào khác
- être au désespoir derất tiếc
- Être au désespoir de ne pouvoir partirrất tiếc là không thể ra đi