espalier

/es'pæljə/
danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) rặng cây (trồng) áp tường (để tránh gió để quả chóng chín)
  2. (nông nghiệp) tường đỡ cây
  3. (sử học) người chèo lái (thuyền gale)
espalier
Un jardinier taille un espalier de pommiers contre un mur de pierre.