espionner

Học thuật
Thân thiện
espionner

Un homme utilise des jumelles pour espionner depuis sa fenêtre.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Dò xét, theo dõi một cách lén lút: Hành động quan sát, theo dõi hoặc thu thập thông tin về ai đó hoặc điều đó một cách bí mật, thường với mục đích không chính đáng hoặc để thu lợi.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les services secrets ont pour mission d'espionner les communications étrangères. (Các cơ quan tình báo nhiệm vụ dò xét các thông tin liên lạc của nước ngoài.)
    • Il est interdit d'espionner ses collègues de travail. (Việc theo dõi đồng nghiệpbị cấm.)
    • Elle a l'impression que quelqu'un l'espionne par la fenêtre. ( ấy cảm giác ai đó đang dòm ngó qua cửa sổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire espionner": bị theo dõi, bị giám sát.
    • Le dirigeant craignait de se faire espionner par des agents doubles. (Nhà lãnh đạo lo sợ bị theo dõi bởi các điệp viên hai mang.)
Biến thể từ liên quan
  • Espion, espionne (danh từ): điệp viên, gián điệp.

    • Un *espion a été arrêté à la frontière.* (Một điệp viên đã bị bắt tại biên giới.)
  • Espionnage (danh từ): hành động gián điệp, sự do thám.

    • L'espionnage* industriel est un délit.* (Gián điệp công nghiệpmột tội phạm.)
Từ đồng nghĩa
  • Surveiller: giám sát, canh chừng (có thể công khai hoặc lén lút).
  • Épier: rình mò, theo dõi lén lút (thường với sự chú ý tỉ mỉ).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir l'œil sur quelqu'un/quelque chose: để mắt tới ai đó/cái gì đó (ít mang tính chất gián điệp hơn, có thể chỉsự quan tâm hoặc cảnh giác).
    • Le professeur a l'œil sur cet élève turbulent. (Giáo viên để mắt tới học sinh nghịch ngợm này.)
espionner

Un homme utilise des jumelles pour espionner depuis sa fenêtre.

ngoại động từ
  1. dò xét, theo dõi
    • Espionner l'ennemi
      dò xét quân địch
    • Espionner ses voisins
      theo dõi hàng xóm

Từ có nhắc đến "espionner"