estomac

{{estomac}}
danh từ giống đực
  1. dạ dày
  2. bụng trên
  3. (từ , nghĩa ) ngực
    • Le coeur me tressaillait en l'estomac
      tim tôi hồi hộp trong ngực
  4. (sử học) yếm thêu
    • avoir de l'estomac
      gan dạ
    • avoir l'estomac dans les talons
      đói ngấu
    • estomac d'autruche
      xem autruche
    • manquer d'estomac
      nhút nhát
    • rester sur l'estomac
      không tiêu được; không quên được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

estomac
L'enfant a mal à l'estomac après avoir trop mangé.